1. Kết quả phân tích chất lượng nước thải công nghiệp nhà máy 1 tháng 08/2026
+ Kết quả phân tích nước thải hệ thống số 1: NTSX01 (V113A)
+ Kết quả phân tích nước thải hệ thống số 2: NTSX02 (V113B)
+ Kết quả phân tích nước thải hệ thống số 3: NTSX03 (V313)
2. Kết quả phân tích chất lượng nước thải sinh hoạt các nhà máy tháng 08/2026
+ Nhà máy số 1: NTSH02 (Toilet 3 F1), NTSH01 (Toilet 1 F5)
+ Nhà máy số 2: NTSH01 (Toilet F2)
+ Nhà máy số 3: NTSH01 (Toilet F3)
+ Nhà máy số 4: NTSH01 (Toilet F4)
Tất cả các thông số đạt tiêu chuẩn xả thải của Khu công nghiệp và pháp luật.
-h%E2%94%9C%C2%BCnh%20%C3%9F%E2%95%91%C3%BAnh-0.jpg)
Nước thải sinh hoạt F1, 5
-h%E2%94%9C%C2%BCnh%20%C3%9F%E2%95%91%C3%BAnh-1.jpg)
Nước thải sinh hoạt F2
-h%E2%94%9C%C2%BCnh%20%C3%9F%E2%95%91%C3%BAnh-2.jpg)
Nước thải sinh hoạt F3
-h%E2%94%9C%C2%BCnh%20%C3%9F%E2%95%91%C3%BAnh-4.jpg)
Nước thải sinh hoạt F4
-h%E2%94%9C%C2%BCnh%20%C3%9F%E2%95%91%C3%BAnh-5.jpg)
Nước thải công nghiệp V113A - F1
-h%E2%94%9C%C2%BCnh%20%C3%9F%E2%95%91%C3%BAnh-6.jpg)
Nước thải công nghiệp V113B- F1
-h%E2%94%9C%C2%BCnh%20%C3%9F%E2%95%91%C3%BAnh-7.jpg)
Nước thải công nghiệp V313- F5